Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 2/2053

Từ ngày 13/12 đến 11/1 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/213/12Mậu ThìnHắc đạo
Chủ nhật 2/214/12Kỷ TỵHoàng đạo
THai 3/215/12Canh NgọHắc đạoRằm tháng 12
TBa 4/216/12Tân MùiHắc đạo
TTư 5/217/12Nhâm ThânHoàng đạo
TNăm 6/218/12Quý DậuHắc đạo
TSáu 7/219/12Giáp TuấtHoàng đạo
TBảy 8/220/12Ất HợiHoàng đạo
Chủ nhật 9/221/12Bính TýHắc đạo
THai 10/222/12Đinh SửuHắc đạo
TBa 11/223/12Mậu DầnHoàng đạoÔng Công ông Táo
TTư 12/224/12Kỷ MãoHoàng đạo
TNăm 13/225/12Canh ThìnHắc đạo
TSáu 14/226/12Tân TỵHoàng đạoLễ Tình nhân
TBảy 15/227/12Nhâm NgọHắc đạo
Chủ nhật 16/228/12Quý MùiHắc đạo
THai 17/229/12Giáp ThânHoàng đạoGiao thừa (Trừ tịch)
TBa 18/21/1Ất DậuHắc đạoTết Nguyên Đán
TTư 19/22/1Bính TuấtHoàng đạoMùng 2 Tết
TNăm 20/23/1Đinh HợiHắc đạoMùng 3 Tết
TSáu 21/24/1Mậu TýHoàng đạo
TBảy 22/25/1Kỷ SửuHoàng đạo
Chủ nhật 23/26/1Canh DầnHắc đạo
THai 24/27/1Tân MãoHắc đạo
TBa 25/28/1Nhâm ThìnHoàng đạo
TTư 26/29/1Quý TỵHoàng đạo
TNăm 27/210/1Giáp NgọHắc đạo
TSáu 28/211/1Ất MùiHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2053 có những ngày hoàng đạo nào?

2/2, 5/2, 7/2, 8/2, 11/2, 12/2, 14/2, 17/2, 19/2, 21/2, 22/2, 25/2, 26/2, 28/2.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 2/2053 là ngày nào?

Rằm tháng 12 âm: 3/2/2053; Mùng 1 tháng 1 âm: 18/2/2053.