Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2053

Dương lịch tháng 2/2053, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Nhâm Thân. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/2 13/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 2/2 14/12 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 3/2 15/12 Canh Ngọ Xấu Trực Định, sao Tâm. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 4/2 16/12 Tân Mùi Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 5/2 17/12 Nhâm Thân Bình thường Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 6/2 18/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 7/2 19/12 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 8/2 20/12 Ất Hợi Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 9/2 21/12 Bính Tý Bình thường Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 10/2 22/12 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 11/2 23/12 Mậu Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 12/2 24/12 Kỷ Mão Tốt Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 13/2 25/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 14/2 26/12 Tân Tỵ Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 15/2 27/12 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 16/2 28/12 Quý Mùi Xấu Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 17/2 29/12 Giáp Thân Xấu Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 18/2 1/1 Ất Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 19/2 2/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 20/2 3/1 Đinh Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 21/2 4/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 22/2 5/1 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 23/2 6/1 Canh Dần Bình thường Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 24/2 7/1 Tân Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 25/2 8/1 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 26/2 9/1 Quý Tỵ Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 27/2 10/1 Giáp Ngọ Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 28/2 11/1 Ất Mùi Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/2053 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/2053

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2053 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 12/2, 14/2, 25/2, 26/2.

Tháng 2/2053 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2052Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2052Động thổ, làm nhàNăm 2052Mua xe, nhận xeNăm 2052Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2052