Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 13/9/1997

Thứ Bảy
13
tháng 9/1997
Âm lịch: 12/8
Ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Bạch lộ
Trực Thu · Sao Vị Thổ Trĩ (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 13/9/1997 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Vị Thổ Trĩ (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Thu hợp việc này, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Thu không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thu hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 9/1997

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1997 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 13/9/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 13/9/1997 dương lịch là ngày 12/8 năm Đinh Sửu âm lịch, ngày Mậu Ngọ.

Ngày 13/9/1997 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 13/9/1997?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).