Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 5/9/1997

Thứ Sáu
5
tháng 9/1997
Âm lịch: 4/8
Ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu
Hắc đạo · Thiên Lao Tiết Xử thử
Trực Mãn · Sao Ngưu Kim Ngưu (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Thìn

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thiên Lao hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 5/9/1997 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Ngưu Kim Ngưu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấusao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấusao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấuThiên Lao hắc đạo

Lịch tháng 9/1997

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1997 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 5/9/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/9/1997 dương lịch là ngày 4/8 năm Đinh Sửu âm lịch, ngày Canh Tuất.

Ngày 5/9/1997 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Thiên Lao hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 5/9/1997?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).