Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1989

Dương lịch tháng 7/1989, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/7 28/5 Nhâm Tuất Xấu Trực Định, sao Vị. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
CN 2/7 29/5 Quý Hợi Xấu Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 3/7 1/6 Giáp Tý Xấu Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 4/7 2/6 Ất Sửu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 5/7 3/6 Bính Dần Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 6/7 4/6 Đinh Mão Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 7/7 5/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 8/7 6/6 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 9/7 7/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 10/7 8/6 Tân Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 11/7 9/6 Nhâm Thân Bình thường Trực Trừ, sao Dực. Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 12/7 10/6 Quý Dậu Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 13/7 11/6 Giáp Tuất Bình thường Trực Bình, sao Giác. Thanh Long hoàng đạo
TSáu 14/7 12/6 Ất Hợi Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 15/7 13/6 Bính Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 16/7 14/6 Đinh Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 17/7 15/6 Mậu Dần Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 18/7 16/6 Kỷ Mão Rất tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 19/7 17/6 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 20/7 18/6 Tân Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 21/7 19/6 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 22/7 20/6 Quý Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 23/7 21/6 Giáp Thân Bình thường Trực Trừ, sao Hư. Tư Mệnh hoàng đạo
THai 24/7 22/6 Ất Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 25/7 23/6 Bính Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 26/7 24/6 Đinh Hợi Bình thường Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 27/7 25/6 Mậu Tý Xấu Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 28/7 26/6 Kỷ Sửu Xấu Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 29/7 27/6 Canh Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 30/7 28/6 Tân Mão Tốt Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 31/7 29/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/1989 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/1989

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1989 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 8/7, 12/7, 18/7, 30/7.

Tháng 7/1989 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1989Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1989Động thổ, làm nhàNăm 1989Mua xe, nhận xeNăm 1989Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1989