Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1989

Dương lịch tháng 8/1989, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/8 1/7 Quý Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 2/8 2/7 Giáp Ngọ Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 3/8 3/7 Ất Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 4/8 4/7 Bính Thân Xấu Trực Trừ, sao Quỷ. Thiên Lao hắc đạo
TBảy 5/8 5/7 Đinh Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 6/8 6/7 Mậu Tuất Bình thường Trực Bình, sao Tinh. Tư Mệnh hoàng đạo
THai 7/8 7/7 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 8/8 8/7 Canh Tý Xấu Trực Định, sao Dực. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 9/8 9/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 10/8 10/7 Nhâm Dần Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 11/8 11/7 Quý Mão Xấu Trực Nguy, sao Cang. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 12/8 12/7 Giáp Thìn Tốt Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 13/8 13/7 Ất Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 14/8 14/7 Bính Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 15/8 15/7 Đinh Mùi Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 16/8 16/7 Mậu Thân Tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 17/8 17/7 Kỷ Dậu Xấu Trực Trừ, sao Đẩu. Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 18/8 18/7 Canh Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 19/8 19/7 Tân Hợi Xấu Trực Bình, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 20/8 20/7 Nhâm Tý Xấu Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 21/8 21/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 22/8 22/7 Giáp Dần Nên tránh Trực Phá, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 23/8 23/7 Ất Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 24/8 24/7 Bính Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 25/8 25/7 Đinh Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 26/8 26/7 Mậu Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 27/8 27/7 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 28/8 28/7 Canh Thân Bình thường Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBa 29/8 29/7 Tân Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 30/8 30/7 Nhâm Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 31/8 1/8 Quý Hợi Xấu Trực Bình, sao Tỉnh. Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/1989 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/1989

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1989 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 12/8, 16/8, 24/8, 30/8.

Tháng 8/1989 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1989Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1989Động thổ, làm nhàNăm 1989Mua xe, nhận xeNăm 1989Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1989