Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1989

Dương lịch tháng 6/1989, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/6 28/4 Nhâm Thìn Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 2/6 29/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 3/6 30/4 Giáp Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Vị. Thanh Long hoàng đạo
CN 4/6 1/5 Ất Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 5/6 2/5 Bính Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBa 6/6 3/5 Đinh Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 7/6 4/5 Mậu Tuất Xấu Trực Định, sao Sâm. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 8/6 5/5 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 9/6 6/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 10/6 7/5 Tân Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 11/6 8/5 Nhâm Dần Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 12/6 9/5 Quý Mão Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 13/6 10/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 14/6 11/5 Ất Tỵ Xấu Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 15/6 12/5 Bính Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 16/6 13/5 Đinh Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 17/6 14/5 Mậu Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 18/6 15/5 Kỷ Dậu Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 19/6 16/5 Canh Tuất Xấu Trực Định, sao Tâm. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 20/6 17/5 Tân Hợi Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 21/6 18/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 22/6 19/5 Quý Sửu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 23/6 20/5 Giáp Dần Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 24/6 21/5 Ất Mão Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 25/6 22/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 26/6 23/5 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 27/6 24/5 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 28/6 25/5 Kỷ Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 29/6 26/5 Canh Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 30/6 27/5 Tân Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/1989 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/1989

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1989 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/6, 15/6, 18/6, 27/6, 29/6.

Tháng 6/1989 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1989Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1989Động thổ, làm nhàNăm 1989Mua xe, nhận xeNăm 1989Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1989