Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 11/7/1989

Thứ Ba
11
tháng 7/1989
Âm lịch: 9/6
Ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu thử
Trực Trừ · Sao Dực Hỏa Xà (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/7/1989 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Dực Hỏa Xà (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngTư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Trừ hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngTư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngTư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 7/1989

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1989 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/7/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/7/1989 dương lịch là ngày 9/6 năm Kỷ Tỵ âm lịch, ngày Nhâm Thân.

Ngày 11/7/1989 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/7/1989?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).