Ngày tốt khai trương 1989: ngày đẹp năm Kỷ Tỵ
Ngày đẹp để khai trương trong năm Kỷ Tỵ 1989 (từ Mùng 1 Tết 6/2/1989), chấm theo trực ngày, sao nhị thập bát tú và hoàng đạo. Chọn năm sinh để ẩn ngày xung tuổi.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
Mùng 1 – Mùng 10 Tết Kỷ Tỵ
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 6/2 | Mùng 1 Tết | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 7/2 | Mùng 2 Tết | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 8/2 | Mùng 3 Tết | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 9/2 | Mùng 4 Tết | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 10/2 | Mùng 5 Tết | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 11/2 | Mùng 6 Tết | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 12/2 | Mùng 7 Tết | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 13/2 | Mùng 8 Tết | Giáp Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 14/2 | Mùng 9 Tết | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 15/2 | Mùng 10 Tết | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
Ngày tốt khai trương từng tháng năm Kỷ Tỵ
Tháng 2/19893 ngày tốt: 13/2, 25/2, 26/2Tháng 3/19894 ngày tốt: 6/3, 8/3, 23/3, 28/3Tháng 4/19896 ngày tốt: 1/4, 4/4, 5/4, 7/4, 24/4…Tháng 5/19894 ngày tốt: 5/5, 10/5, 23/5, 29/5Tháng 6/19895 ngày tốt: 5/6, 15/6, 18/6, 27/6, 29/6Tháng 7/19896 ngày tốt: 8/7, 10/7, 13/7, 18/7, 26/7…Tháng 8/19894 ngày tốt: 12/8, 24/8, 28/8, 30/8Tháng 9/19894 ngày tốt: 10/9, 25/9, 27/9, 30/9Tháng 10/19896 ngày tốt: 15/10, 18/10, 25/10, 27/10, 29/10…Tháng 11/19896 ngày tốt: 6/11, 7/11, 9/11, 13/11, 23/11…Tháng 12/19896 ngày tốt: 3/12, 5/12, 7/12, 14/12, 26/12…Tháng 1/19906 ngày tốt: 2/1, 4/1, 12/1, 22/1, 25/1…
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Khai trương đầu năm 1989 ngày nào đẹp?
Trong 10 ngày đầu năm Kỷ Tỵ, các ngày đạt mức tốt: Mùng 8 (13/2).
Chọn ngày khai trương dựa vào gì?
Quẻ Tết chấm theo trực ngày (tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến; tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy), sao nhị thập bát tú, ngày hoàng đạo, và loại các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
Có cần xem tuổi người đứng ra làm không?
Nên tránh ngày có chi lục xung với tuổi người chủ việc. Chọn năm sinh ở ô lọc để ẩn các ngày đó.