Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 17/7/1989

Thứ Hai
17
tháng 7/1989
Âm lịch: 15/6
Ngày Mậu Dần, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Tiểu thử
Trực Nguy · Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung)
Rằm tháng 6
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 6.

Ngày 17/7/1989 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Nguy không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 7/1989

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1989 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/7/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 17/7/1989 dương lịch là ngày 15/6 năm Kỷ Tỵ âm lịch, ngày Mậu Dần.

Ngày 17/7/1989 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 17/7/1989?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).