Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 28/6/1939

Thứ Tư
28
tháng 6/1939
Âm lịch: 12/5
Ngày Bính Thân, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Hạ chí
Trực Mãn · Sao Cơ Thủy Báo (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 28/6/1939 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Cơ Thủy Báo (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốtsao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngThanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngThanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 6/1939

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/6/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 28/6/1939 dương lịch là ngày 12/5 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Bính Thân.

Ngày 28/6/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 28/6/1939?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).