Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 4/6/1939

Chủ nhật
4
tháng 6/1939
Âm lịch: 17/4
Ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão
Hắc đạo · Thiên Hình Tiết Tiểu mãn
Trực Bình · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thiên Hình hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 4/6/1939 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Hư Nhật Thử (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấusao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấusao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Bình không hợp, sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấusao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấuThiên Hình hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấuThiên Hình hắc đạo

Lịch tháng 6/1939

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/6/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 4/6/1939 dương lịch là ngày 17/4 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Nhâm Thân.

Ngày 4/6/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Thiên Hình hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 4/6/1939?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).