Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 2/6/1939

Thứ Sáu
2
tháng 6/1939
Âm lịch: 15/4
Ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Tiểu mãn
Trực Trừ · Sao Ngưu Kim Ngưu (hung)
Lễ Phật đản
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Lễ Phật đản.

Ngày 2/6/1939 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Ngưu Kim Ngưu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Trừ hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngsao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 6/1939

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/6/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 2/6/1939 dương lịch là ngày 15/4 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Canh Ngọ.

Ngày 2/6/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 2/6/1939?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).