Lịch âm thứ bảy 3/6/1939
Thứ Bảy
3
tháng 6/1939
Âm lịch: 16/4
Ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Tiểu mãn
Trực Mãn · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Sửu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 3/6/1939 hợp làm gì?
Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Nữ Thổ Bức (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 6/1939
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1142153164175186197208219221023112412251326142715281629171/518219320421522623724825926102711281229133014 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/6/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 3/6/1939 dương lịch là ngày 16/4 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Tân Mùi.
Ngày 3/6/1939 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 3/6/1939?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).