Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2097
Dương lịch tháng 4/2097, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Đinh Tỵ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/4 | 19/2 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 2/4 | 20/2 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 3/4 | 21/2 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 4/4 | 22/2 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 5/4 | 23/2 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 6/4 | 24/2 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 7/4 | 25/2 | Giáp Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 8/4 | 26/2 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 9/4 | 27/2 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 10/4 | 28/2 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 11/4 | 29/2 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 12/4 | 1/3 | Kỷ Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 13/4 | 2/3 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 14/4 | 3/3 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 15/4 | 4/3 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 16/4 | 5/3 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 17/4 | 6/3 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 18/4 | 7/3 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 19/4 | 8/3 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 20/4 | 9/3 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 21/4 | 10/3 | Mậu Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 22/4 | 11/3 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 23/4 | 12/3 | Canh Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 24/4 | 13/3 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 25/4 | 14/3 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 26/4 | 15/3 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 27/4 | 16/3 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 28/4 | 17/3 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 29/4 | 18/3 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 30/4 | 19/3 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2097 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 7/4, 12/4, 21/4, 23/4.
Tháng 4/2097 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.