Lịch âm thứ tư 10/4/2097
Thứ Tư
10
tháng 4/2097
Âm lịch: 28/2
Ngày Đinh Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Thanh minh
Trực Bế · Sao Bích Thủy Du (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Dậu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 10/4/2097 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Bích Thủy Du (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 4/2097
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11922032142252362472582692710281129121/31321431541651761871982092110221123122413251426152716281729183019 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2097 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/4/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 10/4/2097 dương lịch là ngày 28/2 năm Đinh Tỵ âm lịch, ngày Đinh Mão.
Ngày 10/4/2097 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/4/2097?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).