Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2097

Dương lịch tháng 5/2097, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Đinh Tỵ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/5 20/3 Mậu Tý Tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 2/5 21/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 3/5 22/3 Canh Dần Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 4/5 23/3 Tân Mão Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 5/5 24/3 Nhâm Thìn Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 6/5 25/3 Quý Tỵ Rất tốt Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 7/5 26/3 Giáp Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Thất. Thiên Hình hắc đạo
TTư 8/5 27/3 Ất Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 9/5 28/3 Bính Thân Bình thường Trực Bình, sao Khuê. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 10/5 29/3 Đinh Dậu Bình thường Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 11/5 30/3 Mậu Tuất Xấu Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
CN 12/5 1/4 Kỷ Hợi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 13/5 2/4 Canh Tý Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 14/5 3/4 Tân Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 15/5 4/4 Nhâm Dần Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 16/5 5/4 Quý Mão Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 17/5 6/4 Giáp Thìn Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 18/5 7/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 19/5 8/4 Bính Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo
THai 20/5 9/4 Đinh Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 21/5 10/4 Mậu Thân Xấu Trực Bình, sao Dực. Thiên Hình hắc đạo
TTư 22/5 11/4 Kỷ Dậu Xấu Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 23/5 12/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 24/5 13/4 Tân Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 25/5 14/4 Nhâm Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 26/5 15/4 Quý Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 27/5 16/4 Giáp Dần Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 28/5 17/4 Ất Mão Bình thường Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 29/5 18/4 Bính Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 30/5 19/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 31/5 20/4 Mậu Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/2097 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/2097

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2097 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/5, 6/5, 20/5, 26/5.

Tháng 5/2097 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2097Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2097Động thổ, làm nhàNăm 2097Mua xe, nhận xeNăm 2097Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2097