Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 2097
Dương lịch tháng 3/2097, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Đinh Tỵ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/3 | 18/1 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 2/3 | 19/1 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 3/3 | 20/1 | Kỷ Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 4/3 | 21/1 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 5/3 | 22/1 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 6/3 | 23/1 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 7/3 | 24/1 | Quý Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 8/3 | 25/1 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 9/3 | 26/1 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 10/3 | 27/1 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 11/3 | 28/1 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 12/3 | 29/1 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 13/3 | 30/1 | Kỷ Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 14/3 | 1/2 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 15/3 | 2/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 16/3 | 3/2 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 17/3 | 4/2 | Quý Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 18/3 | 5/2 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 19/3 | 6/2 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 20/3 | 7/2 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 21/3 | 8/2 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 22/3 | 9/2 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 23/3 | 10/2 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 24/3 | 11/2 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 25/3 | 12/2 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 26/3 | 13/2 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 27/3 | 14/2 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 28/3 | 15/2 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 29/3 | 16/2 | Ất Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 30/3 | 17/2 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 31/3 | 18/2 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2097 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 7/3, 13/3, 17/3, 29/3.
Tháng 3/2097 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.