Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 12/4/2097

Thứ Sáu
12
tháng 4/2097
Âm lịch: 1/3
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Thanh minh
Trực Trừ · Sao Lâu Kim Cẩu (cát)
Mùng 1 tháng 3
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 3.

Ngày 12/4/2097 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Lâu Kim Cẩu (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Trừ không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Trừ hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốtsao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Trừ không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 4/2097

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2097 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/4/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 12/4/2097 dương lịch là ngày 1/3 năm Đinh Tỵ âm lịch, ngày Kỷ Tỵ.

Ngày 12/4/2097 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 12/4/2097?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).