Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2088

Dương lịch tháng 2/2088, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Mậu Thân. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/2 9/1 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 2/2 10/1 Nhâm Thân Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 3/2 11/1 Quý Dậu Bình thường Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 4/2 12/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 5/2 13/1 Ất Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 6/2 14/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 7/2 15/1 Đinh Sửu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 8/2 16/1 Mậu Dần Bình thường Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 9/2 17/1 Kỷ Mão Xấu Trực Trừ, sao Trương. Chu Tước hắc đạo
TBa 10/2 18/1 Canh Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 11/2 19/1 Tân Tỵ Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 12/2 20/1 Nhâm Ngọ Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 13/2 21/1 Quý Mùi Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 14/2 22/1 Giáp Thân Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 15/2 23/1 Ất Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 16/2 24/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 17/2 25/1 Đinh Hợi Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 18/2 26/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 19/2 27/1 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 20/2 28/1 Canh Dần Bình thường Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 21/2 29/1 Tân Mão Xấu Trực Trừ, sao Nữ. Chu Tước hắc đạo
CN 22/2 1/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 23/2 2/2 Quý Tỵ Xấu Trực Bình, sao Nguy. Chu Tước hắc đạo
TBa 24/2 3/2 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 25/2 4/2 Ất Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 26/2 5/2 Bính Thân Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 27/2 6/2 Đinh Dậu Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 28/2 7/2 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 29/2 8/2 Kỷ Hợi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/2088 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/2088

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2088 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 11/2.

Tháng 2/2088 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2088Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2088Động thổ, làm nhàNăm 2088Mua xe, nhận xeNăm 2088Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2088