Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2088

Dương lịch tháng 1/2088, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Đinh Mùi. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/1 8/12 Canh Tý Bình thường Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 2/1 9/12 Tân Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 3/1 10/12 Nhâm Dần Rất tốt Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 4/1 11/12 Quý Mão Bình thường Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 5/1 12/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 6/1 13/12 Ất Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 7/1 14/12 Bính Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 8/1 15/12 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 9/1 16/12 Mậu Thân Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 10/1 17/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 11/1 18/12 Canh Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 12/1 19/12 Tân Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 13/1 20/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 14/1 21/12 Quý Sửu Tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 15/1 22/12 Giáp Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 16/1 23/12 Ất Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 17/1 24/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 18/1 25/12 Đinh Tỵ Bình thường Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 19/1 26/12 Mậu Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 20/1 27/12 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 21/1 28/12 Canh Thân Bình thường Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 22/1 29/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 23/1 30/12 Nhâm Tuất Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 24/1 1/1 Quý Hợi Bình thường Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
CN 25/1 2/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 26/1 3/1 Ất Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 27/1 4/1 Bính Dần Xấu Trực Trừ, sao Thất. Thiên Hình hắc đạo
TTư 28/1 5/1 Đinh Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 29/1 6/1 Mậu Thìn Bình thường Trực Bình, sao Khuê. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 30/1 7/1 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 31/1 8/1 Canh Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2087 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2088

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2088 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/1, 14/1.

Tháng 1/2088 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2087Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2087Động thổ, làm nhàNăm 2087Mua xe, nhận xeNăm 2087Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2087