Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 2088
Dương lịch tháng 3/2088, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Mậu Thân. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/3 | 9/2 | Canh Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 2/3 | 10/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 3/3 | 11/2 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 4/3 | 12/2 | Quý Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 5/3 | 13/2 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 6/3 | 14/2 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 7/3 | 15/2 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 8/3 | 16/2 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 9/3 | 17/2 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 10/3 | 18/2 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 11/3 | 19/2 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 12/3 | 20/2 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 13/3 | 21/2 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. trực Thu không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 14/3 | 22/2 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 15/3 | 23/2 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 16/3 | 24/2 | Ất Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 17/3 | 25/2 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 18/3 | 26/2 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 19/3 | 27/2 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 20/3 | 28/2 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 21/3 | 29/2 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 22/3 | 30/2 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 23/3 | 1/3 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 24/3 | 2/3 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 25/3 | 3/3 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 26/3 | 4/3 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 27/3 | 5/3 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 28/3 | 6/3 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo |
| THai 29/3 | 7/3 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 30/3 | 8/3 | Kỷ Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 31/3 | 9/3 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2088 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 1/3, 4/3, 16/3, 30/3.
Tháng 3/2088 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.