Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 7/2/2088

Thứ Bảy
7
tháng 2/2088
Âm lịch: 15/1
Ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Lập xuân
Trực Bế · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu).

Ngày 7/2/2088 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Liễu Thổ Chương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 2/2088

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2088 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/2/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/2/2088 dương lịch là ngày 15/1 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Đinh Sửu.

Ngày 7/2/2088 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 7/2/2088?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).