Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 11/2/2088

Thứ Tư
11
tháng 2/2088
Âm lịch: 19/1
Ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập xuân
Trực Bình · Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/2/2088 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngKim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốtsao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Bình không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốtsao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngKim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 2/2088

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2088 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/2/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/2/2088 dương lịch là ngày 19/1 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Tân Tỵ.

Ngày 11/2/2088 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/2/2088?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).