Lịch âm chủ nhật 1/2/2088
Chủ nhật
1
tháng 2/2088
Âm lịch: 9/1
Ngày Tân Mùi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Đại hàn
Trực Phá · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Sửu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 1/2/2088 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Mão Nhật Kê (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 2/2088
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19210311412513614715816917101811191220132114221523162417251826192720282129221/2232243254265276287298 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2088 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/2/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 1/2/2088 dương lịch là ngày 9/1 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Tân Mùi.
Ngày 1/2/2088 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 1/2/2088?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).