Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2053

Dương lịch tháng 1/2053, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Nhâm Thân. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/1 12/11 Đinh Dậu Bình thường Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 2/1 13/11 Mậu Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 3/1 14/11 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 4/1 15/11 Canh Tý Tốt Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 5/1 16/11 Tân Sửu Rất tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 6/1 17/11 Nhâm Dần Xấu Trực Trừ, sao Tâm. Bạch Hổ hắc đạo
TBa 7/1 18/11 Quý Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 8/1 19/11 Giáp Thìn Bình thường Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 9/1 20/11 Ất Tỵ Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 10/1 21/11 Bính Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 11/1 22/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 12/1 23/11 Mậu Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 13/1 24/11 Kỷ Dậu Rất tốt Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 14/1 25/11 Canh Tuất Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 15/1 26/11 Tân Hợi Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 16/1 27/11 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 17/1 28/11 Quý Sửu Rất tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 18/1 29/11 Giáp Dần Xấu Trực Trừ, sao Vị. Bạch Hổ hắc đạo
CN 19/1 30/11 Ất Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 20/1 1/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 21/1 2/12 Đinh Tỵ Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 22/1 3/12 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 23/1 4/12 Kỷ Mùi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 24/1 5/12 Canh Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 25/1 6/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 26/1 7/12 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 27/1 8/12 Quý Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 28/1 9/12 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 29/1 10/12 Ất Sửu Tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 30/1 11/12 Bính Dần Bình thường Trực Trừ, sao Giác. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 31/1 12/12 Đinh Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2052 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2053

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2053 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/1, 5/1, 13/1, 15/1, 17/1, 27/1, 29/1, 31/1.

Tháng 1/2053 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2052Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2052Động thổ, làm nhàNăm 2052Mua xe, nhận xeNăm 2052Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2052