Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1942
Dương lịch tháng 1/1942, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Tân Tỵ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/1 | 15/11 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 2/1 | 16/11 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 3/1 | 17/11 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 4/1 | 18/11 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 5/1 | 19/11 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 6/1 | 20/11 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 7/1 | 21/11 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 8/1 | 22/11 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 9/1 | 23/11 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 10/1 | 24/11 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| CN 11/1 | 25/11 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 12/1 | 26/11 | Ất Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 13/1 | 27/11 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 14/1 | 28/11 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 15/1 | 29/11 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 16/1 | 30/11 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 17/1 | 1/12 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 18/1 | 2/12 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 19/1 | 3/12 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 20/1 | 4/12 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 21/1 | 5/12 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 22/1 | 6/12 | Ất Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 23/1 | 7/12 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 24/1 | 8/12 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| CN 25/1 | 9/12 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 26/1 | 10/12 | Kỷ Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 27/1 | 11/12 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 28/1 | 12/12 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 29/1 | 13/12 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 30/1 | 14/12 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 31/1 | 15/12 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1942 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 12/1, 22/1, 26/1.
Tháng 1/1942 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.