Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1942

Dương lịch tháng 2/1942, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/2 16/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 2/2 17/12 Bính Tuất Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 3/2 18/12 Đinh Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 4/2 19/12 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 5/2 20/12 Kỷ Sửu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 6/2 21/12 Canh Dần Tốt Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 7/2 22/12 Tân Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 8/2 23/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 9/2 24/12 Quý Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Nguy. Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 10/2 25/12 Giáp Ngọ Xấu Trực Định, sao Thất. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 11/2 26/12 Ất Mùi Xấu Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 12/2 27/12 Bính Thân Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 13/2 28/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 14/2 29/12 Mậu Tuất Rất tốt Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
CN 15/2 1/1 Kỷ Hợi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 16/2 2/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 17/2 3/1 Tân Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 18/2 4/1 Nhâm Dần Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 19/2 5/1 Quý Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 20/2 6/1 Giáp Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 21/2 7/1 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 22/2 8/1 Bính Ngọ Xấu Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 23/2 9/1 Đinh Mùi Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 24/2 10/1 Mậu Thân Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 25/2 11/1 Kỷ Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 26/2 12/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 27/2 13/1 Tân Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 28/2 14/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/1942 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/1942

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1942 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/2, 14/2, 20/2.

Tháng 2/1942 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.