Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 31/1/1942

Thứ Bảy
31
tháng 1/1942
Âm lịch: 15/12
Ngày Giáp Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Đại hàn
Trực Nguy · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Rằm tháng 12
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 12.

Ngày 31/1/1942 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Đê Thổ Lạc (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 1/1942

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 31/1/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 31/1/1942 dương lịch là ngày 15/12 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Giáp Thân.

Ngày 31/1/1942 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 31/1/1942?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).