Lịch âm thứ hai 26/1/1942
Thứ Hai
26
tháng 1/1942
Âm lịch: 10/12
Ngày Kỷ Mão, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Đại hàn
Trực Mãn · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dậu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 26/1/1942 hợp làm gì?
Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 1/1942
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1152163174185196207218229231024112512261327142815291630171/12182193204215226237248259261027112812291330143115 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/1/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 26/1/1942 dương lịch là ngày 10/12 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Kỷ Mão.
Ngày 26/1/1942 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 26/1/1942?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).