Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1941
Dương lịch tháng 12/1941, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Tân Tỵ. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/12 | 13/10 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 2/12 | 14/10 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 3/12 | 15/10 | Ất Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 4/12 | 16/10 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 5/12 | 17/10 | Đinh Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 6/12 | 18/10 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 7/12 | 19/10 | Kỷ Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 8/12 | 20/10 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 9/12 | 21/10 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 10/12 | 22/10 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 11/12 | 23/10 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 12/12 | 24/10 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 13/12 | 25/10 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 14/12 | 26/10 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 15/12 | 27/10 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 16/12 | 28/10 | Mậu Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 17/12 | 29/10 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 18/12 | 1/11 | Canh Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 19/12 | 2/11 | Tân Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 20/12 | 3/11 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 21/12 | 4/11 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 22/12 | 5/11 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 23/12 | 6/11 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 24/12 | 7/11 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 25/12 | 8/11 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 26/12 | 9/11 | Mậu Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 27/12 | 10/11 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 28/12 | 11/11 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 29/12 | 12/11 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 30/12 | 13/11 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 31/12 | 14/11 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1941 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 3/12, 5/12, 7/12, 16/12, 18/12, 19/12, 26/12.
Tháng 12/1941 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.