Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1913
Dương lịch tháng 12/1913, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Quý Sửu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/12 | 4/11 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 2/12 | 5/11 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 3/12 | 6/11 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 4/12 | 7/11 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 5/12 | 8/11 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 6/12 | 9/11 | Tân Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 7/12 | 10/11 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 8/12 | 11/11 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 9/12 | 12/11 | Giáp Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 10/12 | 13/11 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 11/12 | 14/11 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 12/12 | 15/11 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 13/12 | 16/11 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 14/12 | 17/11 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 15/12 | 18/11 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 16/12 | 19/11 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 17/12 | 20/11 | Nhâm Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 18/12 | 21/11 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 19/12 | 22/11 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 20/12 | 23/11 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 21/12 | 24/11 | Bính Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 22/12 | 25/11 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 23/12 | 26/11 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 24/12 | 27/11 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 25/12 | 28/11 | Canh Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 26/12 | 29/11 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 27/12 | 1/12 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 28/12 | 2/12 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. trực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 29/12 | 3/12 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 30/12 | 4/12 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 31/12 | 5/12 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1913 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 6/12, 9/12, 17/12, 21/12.
Tháng 12/1913 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.