Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành 2053: ngày đẹp năm Quý Dậu

Ngày đẹp để xuất hành trong năm Quý Dậu 2053 (từ Mùng 1 Tết 18/2/2053), chấm theo trực ngày, sao nhị thập bát tú và hoàng đạo. Chọn năm sinh để ẩn ngày xung tuổi.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

Mùng 1 – Mùng 10 Tết Quý Dậu

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 18/2 Mùng 1 Tết Ất Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 19/2 Mùng 2 Tết Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 20/2 Mùng 3 Tết Đinh Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 21/2 Mùng 4 Tết Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 22/2 Mùng 5 Tết Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 23/2 Mùng 6 Tết Canh Dần Bình thường Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 24/2 Mùng 7 Tết Tân Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 25/2 Mùng 8 Tết Nhâm Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 26/2 Mùng 9 Tết Quý Tỵ Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 27/2 Mùng 10 Tết Giáp Ngọ Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:

Ngày tốt xuất hành từng tháng năm Quý Dậu

Tháng 2/20532 ngày tốt: 25/2, 26/2Tháng 3/20534 ngày tốt: 6/3, 10/3, 18/3, 20/3Tháng 4/20535 ngày tốt: 4/4, 12/4, 16/4, 24/4, 26/4Tháng 5/20534 ngày tốt: 7/5, 9/5, 23/5, 29/5Tháng 6/20533 ngày tốt: 15/6, 17/6, 27/6Tháng 7/20533 ngày tốt: 6/7, 23/7, 30/7Tháng 8/20533 ngày tốt: 1/8, 24/8, 30/8Tháng 9/20533 ngày tốt: 8/9, 10/9, 22/9Tháng 10/20532 ngày tốt: 15/10, 27/10Tháng 11/20536 ngày tốt: 9/11, 11/11, 13/11, 19/11, 21/11…Tháng 12/20536 ngày tốt: 3/12, 5/12, 7/12, 18/12, 19/12…Tháng 1/20543 ngày tốt: 8/1, 10/1, 14/1Tháng 2/20541 ngày tốt: 6/2

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Xuất hành đầu năm 2053 ngày nào đẹp?

Trong 10 ngày đầu năm Quý Dậu, các ngày đạt mức tốt: Mùng 8 (25/2), Mùng 9 (26/2).

Chọn ngày xuất hành dựa vào gì?

Quẻ Tết chấm theo trực ngày (tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn; tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu), sao nhị thập bát tú, ngày hoàng đạo, và loại các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.

Có cần xem tuổi người đứng ra làm không?

Nên tránh ngày có chi lục xung với tuổi người chủ việc. Chọn năm sinh ở ô lọc để ẩn các ngày đó.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2053Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2053Động thổ, làm nhàNăm 2053Mua xe, nhận xeNăm 2053Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2053