Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2053

Dương lịch tháng 5/2053, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Quý Dậu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/5 13/3 Đinh Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 2/5 14/3 Mậu Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 3/5 15/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 4/5 16/3 Canh Tý Bình thường Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 5/5 17/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 6/5 18/3 Nhâm Dần Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 7/5 19/3 Quý Mão Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 8/5 20/3 Giáp Thìn Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 9/5 21/3 Ất Tỵ Rất tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 10/5 22/3 Bính Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 11/5 23/3 Đinh Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 12/5 24/3 Mậu Thân Bình thường Trực Bình, sao Tất. Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 13/5 25/3 Kỷ Dậu Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 14/5 26/3 Canh Tuất Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 15/5 27/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 16/5 28/3 Nhâm Tý Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 17/5 29/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 18/5 1/4 Giáp Dần Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 19/5 2/4 Ất Mão Bình thường Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 20/5 3/4 Bính Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 21/5 4/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 22/5 5/4 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 23/5 6/4 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 24/5 7/4 Canh Thân Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 25/5 8/4 Tân Dậu Xấu Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 26/5 9/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Sát Chủ Dương
TBa 27/5 10/4 Quý Hợi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 28/5 11/4 Giáp Tý Xấu Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 29/5 12/4 Ất Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 30/5 13/4 Bính Dần Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 31/5 14/4 Đinh Mão Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/2053 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/2053

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2053 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/5, 9/5, 23/5, 29/5.

Tháng 5/2053 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2053Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2053Động thổ, làm nhàNăm 2053Mua xe, nhận xeNăm 2053Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2053