Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2053

Dương lịch tháng 6/2053, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Quý Dậu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/6 15/4 Mậu Thìn Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 2/6 16/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 3/6 17/4 Canh Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Thất. Thanh Long hoàng đạo
TTư 4/6 18/4 Tân Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 5/6 19/4 Nhâm Thân Bình thường Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 6/6 20/4 Quý Dậu Bình thường Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 7/6 21/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương
CN 8/6 22/4 Ất Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 9/6 23/4 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 10/6 24/4 Đinh Sửu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 11/6 25/4 Mậu Dần Bình thường Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 12/6 26/4 Kỷ Mão Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 13/6 27/4 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 14/6 28/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 15/6 29/4 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 16/6 1/5 Quý Mùi Xấu Trực Trừ, sao Trương. Câu Trận hắc đạo
TBa 17/6 2/5 Giáp Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 18/6 3/5 Ất Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 19/6 4/5 Bính Tuất Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 20/6 5/5 Đinh Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 21/6 6/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 22/6 7/5 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 23/6 8/5 Canh Dần Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 24/6 9/5 Tân Mão Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 25/6 10/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 26/6 11/5 Quý Tỵ Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 27/6 12/5 Giáp Ngọ Tốt Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 28/6 13/5 Ất Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 29/6 14/5 Bính Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 30/6 15/5 Đinh Dậu Bình thường Trực Bình, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/2053 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/2053

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2053 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 15/6, 17/6, 27/6.

Tháng 6/2053 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2053Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2053Động thổ, làm nhàNăm 2053Mua xe, nhận xeNăm 2053Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2053