Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2054

Dương lịch tháng 1/2054, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Quý Dậu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/1 23/11 Nhâm Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 2/1 24/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 3/1 25/11 Giáp Thìn Xấu Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 4/1 26/11 Ất Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 5/1 27/11 Bính Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 6/1 28/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương
TTư 7/1 29/11 Mậu Thân Bình thường Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 8/1 30/11 Kỷ Dậu Rất tốt Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 9/1 1/12 Canh Tuất Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 10/1 2/12 Tân Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 11/1 3/12 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 12/1 4/12 Quý Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 13/1 5/12 Giáp Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 14/1 6/12 Ất Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 15/1 7/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 16/1 8/12 Đinh Tỵ Bình thường Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 17/1 9/12 Mậu Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 18/1 10/12 Kỷ Mùi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 19/1 11/12 Canh Thân Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 20/1 12/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 21/1 13/12 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 22/1 14/12 Quý Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 23/1 15/12 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 24/1 16/12 Ất Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 25/1 17/12 Bính Dần Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo
THai 26/1 18/12 Đinh Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 27/1 19/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TTư 28/1 20/12 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 29/1 21/12 Canh Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 30/1 22/12 Tân Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 31/1 23/12 Nhâm Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2053 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2054

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2054 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 8/1, 10/1, 14/1.

Tháng 1/2054 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2053Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2053Động thổ, làm nhàNăm 2053Mua xe, nhận xeNăm 2053Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2053