Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành 1975: ngày đẹp năm Ất Mão

Ngày đẹp để xuất hành trong năm Ất Mão 1975 (từ Mùng 1 Tết 11/2/1975), chấm theo trực ngày, sao nhị thập bát tú và hoàng đạo. Chọn năm sinh để ẩn ngày xung tuổi.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

Mùng 1 – Mùng 10 Tết Ất Mão

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 11/2 Mùng 1 Tết Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 12/2 Mùng 2 Tết Kỷ Sửu Bình thường Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 13/2 Mùng 3 Tết Canh Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 14/2 Mùng 4 Tết Tân Mão Xấu Trực Trừ, sao Cang. Chu Tước hắc đạo
TBảy 15/2 Mùng 5 Tết Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 16/2 Mùng 6 Tết Quý Tỵ Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 17/2 Mùng 7 Tết Giáp Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 18/2 Mùng 8 Tết Ất Mùi Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 19/2 Mùng 9 Tết Bính Thân Xấu Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 20/2 Mùng 10 Tết Đinh Dậu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:

Ngày tốt xuất hành từng tháng năm Ất Mão

Tháng 2/19752 ngày tốt: 16/2, 27/2Tháng 3/19753 ngày tốt: 8/3, 12/3, 22/3Tháng 4/19754 ngày tốt: 6/4, 14/4, 16/4, 26/4Tháng 5/19754 ngày tốt: 19/5, 21/5, 25/5, 31/5Tháng 6/19754 ngày tốt: 17/6, 19/6, 20/6, 29/6Tháng 7/19753 ngày tốt: 8/7, 10/7, 20/7Tháng 8/19756 ngày tốt: 1/8, 3/8, 6/8, 8/8, 14/8…Tháng 9/19752 ngày tốt: 1/9, 24/9Tháng 10/19752 ngày tốt: 6/10, 8/10Tháng 11/19754 ngày tốt: 13/11, 21/11, 23/11, 27/11Tháng 12/19753 ngày tốt: 8/12, 21/12, 28/12Tháng 1/19764 ngày tốt: 12/1, 16/1, 24/1, 28/1

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Xuất hành đầu năm 1975 ngày nào đẹp?

Trong 10 ngày đầu năm Ất Mão, các ngày đạt mức tốt: Mùng 6 (16/2).

Chọn ngày xuất hành dựa vào gì?

Quẻ Tết chấm theo trực ngày (tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn; tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu), sao nhị thập bát tú, ngày hoàng đạo, và loại các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.

Có cần xem tuổi người đứng ra làm không?

Nên tránh ngày có chi lục xung với tuổi người chủ việc. Chọn năm sinh ở ô lọc để ẩn các ngày đó.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1975Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1975Động thổ, làm nhàNăm 1975Mua xe, nhận xeNăm 1975Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1975