Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1975

Dương lịch tháng 8/1975, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Ất Mão. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/8 24/6 Kỷ Mão Rất tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 2/8 25/6 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 3/8 26/6 Tân Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 4/8 27/6 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 5/8 28/6 Quý Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 6/8 29/6 Giáp Thân Tốt Trực Trừ, sao Cơ. sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 7/8 1/7 Ất Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 8/8 2/7 Bính Tuất Tốt Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 9/8 3/7 Đinh Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 10/8 4/7 Mậu Tý Xấu Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 11/8 5/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 12/8 6/7 Canh Dần Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 13/8 7/7 Tân Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 14/8 8/7 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 15/8 9/7 Quý Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 16/8 10/7 Giáp Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 17/8 11/7 Ất Mùi Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 18/8 12/7 Bính Thân Bình thường Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBa 19/8 13/7 Đinh Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 20/8 14/7 Mậu Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 21/8 15/7 Kỷ Hợi Xấu Trực Bình, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo
TSáu 22/8 16/7 Canh Tý Xấu Trực Định, sao Quỷ. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 23/8 17/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 24/8 18/7 Nhâm Dần Nên tránh Trực Phá, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 25/8 19/7 Quý Mão Xấu Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 26/8 20/7 Giáp Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 27/8 21/7 Ất Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 28/8 22/7 Bính Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 29/8 23/7 Đinh Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 30/8 24/7 Mậu Thân Bình thường Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 31/8 25/7 Kỷ Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/1975 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/1975

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1975 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/8, 3/8, 6/8, 8/8, 14/8, 26/8.

Tháng 8/1975 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1975Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1975Động thổ, làm nhàNăm 1975Mua xe, nhận xeNăm 1975Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1975