Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1975

Dương lịch tháng 5/1975, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Ất Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/5 21/3 Đinh Mùi Xấu Trực Bình, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo
TSáu 2/5 22/3 Mậu Thân Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 3/5 23/3 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 4/5 24/3 Canh Tuất Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 5/5 25/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 6/5 26/3 Nhâm Tý Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 7/5 27/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 8/5 28/3 Giáp Dần Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 9/5 29/3 Ất Mão Bình thường Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TBảy 10/5 30/3 Bính Thìn Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 11/5 1/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 12/5 2/4 Mậu Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Tâm. Thanh Long hoàng đạo
TBa 13/5 3/4 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 14/5 4/4 Canh Thân Bình thường Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 15/5 5/4 Tân Dậu Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 16/5 6/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 17/5 7/4 Quý Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 18/5 8/4 Giáp Tý Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 19/5 9/4 Ất Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 20/5 10/4 Bính Dần Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 21/5 11/4 Đinh Mão Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 22/5 12/4 Mậu Thìn Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 23/5 13/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 24/5 14/4 Canh Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 25/5 15/4 Tân Mùi Tốt Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 26/5 16/4 Nhâm Thân Xấu Trực Bình, sao Tất. Thiên Hình hắc đạo
TBa 27/5 17/4 Quý Dậu Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 28/5 18/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 29/5 19/4 Ất Hợi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 30/5 20/4 Bính Tý Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 31/5 21/4 Đinh Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/1975 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/1975

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1975 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 19/5, 21/5, 25/5, 31/5.

Tháng 5/1975 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1975Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1975Động thổ, làm nhàNăm 1975Mua xe, nhận xeNăm 1975Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1975