Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1975

Dương lịch tháng 2/1975, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Ất Mão. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/2 21/12 Mậu Dần Bình thường Trực Trừ, sao Vị. Kim Quỹ hoàng đạo
CN 2/2 22/12 Kỷ Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 3/2 23/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBa 4/2 24/12 Tân Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Chủy. Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 5/2 25/12 Nhâm Ngọ Xấu Trực Định, sao Sâm. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 6/2 26/12 Quý Mùi Xấu Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 7/2 27/12 Giáp Thân Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 8/2 28/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 9/2 29/12 Bính Tuất Rất tốt Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 10/2 30/12 Đinh Hợi Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 11/2 1/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 12/2 2/1 Kỷ Sửu Bình thường Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 13/2 3/1 Canh Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 14/2 4/1 Tân Mão Xấu Trực Trừ, sao Cang. Chu Tước hắc đạo
TBảy 15/2 5/1 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 16/2 6/1 Quý Tỵ Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 17/2 7/1 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 18/2 8/1 Ất Mùi Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 19/2 9/1 Bính Thân Xấu Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 20/2 10/1 Đinh Dậu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 21/2 11/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 22/2 12/1 Kỷ Hợi Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 23/2 13/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
THai 24/2 14/1 Tân Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 25/2 15/1 Nhâm Dần Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 26/2 16/1 Quý Mão Bình thường Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 27/2 17/1 Giáp Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 28/2 18/1 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/1975 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/1975

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1975 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/2, 16/2, 27/2.

Tháng 2/1975 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1975Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1975Động thổ, làm nhàNăm 1975Mua xe, nhận xeNăm 1975Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1975