Lịch âm thứ ba 18/2/1975
Thứ Ba
18
tháng 2/1975
Âm lịch: 8/1
Ngày Ất Mùi, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Lập xuân
Trực Chấp · Sao Vĩ Hỏa Hổ (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Sửu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 18/2/1975 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Vĩ Hỏa Hổ (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Chấp không hợp, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 2/1975
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1212223234245256267278289291030111/1122133144155166177188199201021112212231324142515261627172818 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1975 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/2/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba, ngày 18/2/1975 dương lịch là ngày 8/1 năm Ất Mão âm lịch, ngày Ất Mùi.
Ngày 18/2/1975 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 18/2/1975?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).