Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1976

Dương lịch tháng 1/1976, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Ất Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/1 1/12 Nhâm Tý Bình thường Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 2/1 2/12 Quý Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 3/1 3/12 Giáp Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 4/1 4/12 Ất Mão Bình thường Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 5/1 5/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Định, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBa 6/1 6/12 Đinh Tỵ Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 7/1 7/12 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 8/1 8/12 Kỷ Mùi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 9/1 9/12 Canh Thân Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 10/1 10/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 11/1 11/12 Nhâm Tuất Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 12/1 12/12 Quý Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 13/1 13/12 Giáp Tý Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 14/1 14/12 Ất Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 15/1 15/12 Bính Dần Bình thường Trực Trừ, sao Giác. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 16/1 16/12 Đinh Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 17/1 17/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 18/1 18/12 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 19/1 19/12 Canh Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 20/1 20/12 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 21/1 21/12 Nhâm Thân Bình thường Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 22/1 22/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 23/1 23/12 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 24/1 24/12 Ất Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 25/1 25/12 Bính Tý Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 26/1 26/12 Đinh Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 27/1 27/12 Mậu Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 28/1 28/12 Kỷ Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 29/1 29/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 30/1 30/12 Tân Tỵ Bình thường Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 31/1 1/1 Nhâm Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1975 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1976

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1976 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 12/1, 16/1, 24/1, 28/1.

Tháng 1/1976 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1975Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1975Động thổ, làm nhàNăm 1975Mua xe, nhận xeNăm 1975Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1975