Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2033

Dương lịch tháng 9/2033, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Quý Sửu. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/9 8/8 Ất Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 2/9 9/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 3/9 10/8 Đinh Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Liễu. trực Thu hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 4/9 11/8 Mậu Ngọ Tốt Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 5/9 12/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 6/9 13/8 Canh Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 7/9 14/8 Tân Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 8/9 15/8 Nhâm Tuất Xấu Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ không hợp, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 9/9 16/8 Quý Hợi Xấu Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 10/9 17/8 Giáp Tý Bình thường Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 11/9 18/8 Ất Sửu Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 12/9 19/8 Bính Dần Bình thường Trực Chấp, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 13/9 20/8 Đinh Mão Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 14/9 21/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 15/9 22/8 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 16/9 23/8 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 17/9 24/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 18/9 25/8 Nhâm Thân Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 19/9 26/8 Quý Dậu Xấu Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 20/9 27/8 Giáp Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 21/9 28/8 Ất Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 22/9 29/8 Bính Tý Bình thường Trực Bình, sao Khuê. sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 23/9 1/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 24/9 2/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 25/9 3/9 Kỷ Mão Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 26/9 4/9 Canh Thìn Bình thường Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 27/9 5/9 Tân Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 28/9 6/9 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Sâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 29/9 7/9 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 30/9 8/9 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 8/2033 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 10/2033

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2033 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 4/9.

Tháng 9/2033 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2033Động thổ, làm nhàNăm 2033Mua xe, nhận xeNăm 2033Xuất hành, đi xaNăm 2033Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2033