Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành 2033: ngày đẹp năm Quý Sửu

Ngày đẹp để xuất hành trong năm Quý Sửu 2033 (từ Mùng 1 Tết 31/1/2033), chấm theo trực ngày, sao nhị thập bát tú và hoàng đạo. Chọn năm sinh để ẩn ngày xung tuổi.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

Mùng 1 – Mùng 10 Tết Quý Sửu

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 31/1 Mùng 1 Tết Nhâm Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 1/2 Mùng 2 Tết Quý Mùi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 2/2 Mùng 3 Tết Giáp Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 3/2 Mùng 4 Tết Ất Dậu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 4/2 Mùng 5 Tết Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 5/2 Mùng 6 Tết Đinh Hợi Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 6/2 Mùng 7 Tết Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 7/2 Mùng 8 Tết Kỷ Sửu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 8/2 Mùng 9 Tết Canh Dần Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 9/2 Mùng 10 Tết Tân Mão Bình thường Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:

Ngày tốt xuất hành từng tháng năm Quý Sửu

Tháng 1/20330 ngày tốtTháng 2/20333 ngày tốt: 10/2, 11/2, 23/2Tháng 3/20335 ngày tốt: 2/3, 4/3, 17/3, 29/3, 31/3Tháng 4/20334 ngày tốt: 9/4, 11/4, 23/4, 24/4Tháng 5/20334 ngày tốt: 8/5, 14/5, 26/5, 28/5Tháng 6/20334 ngày tốt: 12/6, 15/6, 24/6, 26/6Tháng 7/20337 ngày tốt: 2/7, 15/7, 17/7, 20/7, 27/7…Tháng 8/20333 ngày tốt: 9/8, 15/8, 26/8Tháng 9/20333 ngày tốt: 4/9, 19/9, 21/9Tháng 10/20334 ngày tốt: 1/10, 3/10, 12/10, 26/10Tháng 11/20337 ngày tốt: 3/11, 8/11, 10/11, 16/11, 20/11…Tháng 12/20335 ngày tốt: 11/12, 15/12, 16/12, 23/12, 27/12Tháng 1/20344 ngày tốt: 5/1, 9/1, 23/1, 31/1Tháng 2/20340 ngày tốt

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Xuất hành đầu năm 2033 ngày nào đẹp?

Mùng 1–10 Tết năm này không có ngày đạt mức tốt cho việc này; xem các tháng sau bên dưới.

Chọn ngày xuất hành dựa vào gì?

Quẻ Tết chấm theo trực ngày (tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn; tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu), sao nhị thập bát tú, ngày hoàng đạo, và loại các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.

Có cần xem tuổi người đứng ra làm không?

Nên tránh ngày có chi lục xung với tuổi người chủ việc. Chọn năm sinh ở ô lọc để ẩn các ngày đó.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2033Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2033Động thổ, làm nhàNăm 2033Mua xe, nhận xeNăm 2033Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2033