Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 30/9/2033

Thứ Sáu
30
tháng 9/2033
Âm lịch: 8/9
Ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Thu phân
Trực Bế · Sao Quỷ Kim Dương (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 30/9/2033 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Quỷ Kim Dương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 9/2033

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2033 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 30/9/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 30/9/2033 dương lịch là ngày 8/9 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Giáp Thân.

Ngày 30/9/2033 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 30/9/2033?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).