Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2033

Dương lịch tháng 10/2033, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Quý Sửu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/10 9/9 Ất Dậu Xấu Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 2/10 10/9 Bính Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ không hợp, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 3/10 11/9 Đinh Hợi Tốt Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 4/10 12/9 Mậu Tý Xấu Trực Bình, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 5/10 13/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 6/10 14/9 Canh Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 7/10 15/9 Tân Mão Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 8/10 16/9 Nhâm Thìn Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 9/10 17/9 Quý Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 10/10 18/9 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 11/10 19/9 Ất Mùi Tốt Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 12/10 20/9 Bính Thân Rất tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 13/10 21/9 Đinh Dậu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 14/10 22/9 Mậu Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 15/10 23/9 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 16/10 24/9 Canh Tý Xấu Trực Mãn, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 17/10 25/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TBa 18/10 26/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 19/10 27/9 Quý Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 20/10 28/9 Giáp Thìn Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 21/10 29/9 Ất Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 22/10 30/9 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 23/10 1/10 Đinh Mùi Tốt Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 24/10 2/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 25/10 3/10 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 26/10 4/10 Canh Tuất Xấu Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 27/10 5/10 Tân Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 28/10 6/10 Nhâm Tý Xấu Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 29/10 7/10 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 30/10 8/10 Giáp Dần Bình thường Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 31/10 9/10 Ất Mão Bình thường Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/2033 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/2033

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2033 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/10, 11/10, 12/10, 23/10.

Tháng 10/2033 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2033Động thổ, làm nhàNăm 2033Mua xe, nhận xeNăm 2033Xuất hành, đi xaNăm 2033Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2033