Lịch âm chủ nhật 4/9/2033
Chủ nhật
4
tháng 9/2033
Âm lịch: 11/8
Ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Xử thử
Trực Khai · Sao Tinh Nhật Mã (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tý
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 4/9/2033 hợp làm gì?
Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Tinh Nhật Mã (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 9/2033
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
18293104115126137148159161017111812191320142115221623172418251926202721282229231/9242253264275286297308 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2033 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/9/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 4/9/2033 dương lịch là ngày 11/8 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Mậu Ngọ.
Ngày 4/9/2033 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 4/9/2033?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).