Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 2033
Dương lịch tháng 8/2033, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Quý Sửu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/8 | 7/7 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 2/8 | 8/7 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 3/8 | 9/7 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 4/8 | 10/7 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 5/8 | 11/7 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 6/8 | 12/7 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 7/8 | 13/7 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 8/8 | 14/7 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 9/8 | 15/7 | Nhâm Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 10/8 | 16/7 | Quý Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 11/8 | 17/7 | Giáp Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 12/8 | 18/7 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 13/8 | 19/7 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 14/8 | 20/7 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. trực Trừ không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 15/8 | 21/7 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 16/8 | 22/7 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 17/8 | 23/7 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 18/8 | 24/7 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 19/8 | 25/7 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 20/8 | 26/7 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| CN 21/8 | 27/7 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 22/8 | 28/7 | Ất Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. trực Thu hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 23/8 | 29/7 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 24/8 | 30/7 | Đinh Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 25/8 | 1/8 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 26/8 | 2/8 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 27/8 | 3/8 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 28/8 | 4/8 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 29/8 | 5/8 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 30/8 | 6/8 | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. Câu Trận hắc đạo |
| TTư 31/8 | 7/8 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2033 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 9/8, 10/8, 11/8, 22/8.
Tháng 8/2033 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.