Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 1914

Dương lịch tháng 8/1914, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Giáp Dần. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/8 10/6 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Nữ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 2/8 11/6 Canh Thân Xấu Trực Trừ, sao Hư. trực Trừ không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 3/8 12/6 Tân Dậu Xấu Trực Mãn, sao Nguy. Câu Trận hắc đạo
TBa 4/8 13/6 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 5/8 14/6 Quý Hợi Nên tránh Trực Định, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 6/8 15/6 Giáp Tý Xấu Trực Chấp, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 7/8 16/6 Ất Sửu Xấu Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 8/8 17/6 Bính Dần Bình thường Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 9/8 18/6 Đinh Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 10/8 19/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 11/8 20/6 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Thu, sao Chủy. trực Thu hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 12/8 21/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 13/8 22/6 Tân Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 14/8 23/6 Nhâm Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 15/8 24/6 Quý Dậu Xấu Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 16/8 25/6 Giáp Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 17/8 26/6 Ất Hợi Tốt Trực Bình, sao Trương. sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 18/8 27/6 Bính Tý Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 19/8 28/6 Đinh Sửu Bình thường Trực Chấp, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 20/8 29/6 Mậu Dần Bình thường Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 21/8 1/7 Kỷ Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 22/8 2/7 Canh Thìn Tốt Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 23/8 3/7 Tân Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 24/8 4/7 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 25/8 5/7 Quý Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 26/8 6/7 Giáp Thân Xấu Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 27/8 7/7 Ất Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 28/8 8/7 Bính Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 29/8 9/7 Đinh Hợi Xấu Trực Bình, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 30/8 10/7 Mậu Tý Tốt Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 31/8 11/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 7/1914 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 9/1914

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1914 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 11/8, 17/8, 22/8, 30/8.

Tháng 8/1914 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.