Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 1914

Dương lịch tháng 9/1914, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Giáp Dần. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/9 12/7 Canh Dần Nên tránh Trực Phá, sao Thất. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 2/9 13/7 Tân Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 3/9 14/7 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 4/9 15/7 Quý Tỵ Rất tốt Trực Thu, sao Lâu. trực Thu hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 5/9 16/7 Giáp Ngọ Tốt Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 6/9 17/7 Ất Mùi Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 7/9 18/7 Bính Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 8/9 19/7 Đinh Dậu Xấu Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 9/9 20/7 Mậu Tuất Xấu Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ không hợp, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 10/9 21/7 Kỷ Hợi Xấu Trực Mãn, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo
TSáu 11/9 22/7 Canh Tý Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 12/9 23/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Định, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 13/9 24/7 Nhâm Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 14/9 25/7 Quý Mão Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 15/9 26/7 Giáp Thìn Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 16/9 27/7 Ất Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 17/9 28/7 Bính Ngọ Tốt Trực Thu, sao Giác. trực Thu hợp việc này, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 18/9 29/7 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 19/9 30/7 Mậu Thân Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 20/9 1/8 Kỷ Dậu Bình thường Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 21/9 2/8 Canh Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBa 22/9 3/8 Tân Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 23/9 4/8 Nhâm Tý Tốt Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 24/9 5/8 Quý Sửu Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 25/9 6/8 Giáp Dần Bình thường Trực Chấp, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 26/9 7/8 Ất Mão Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 27/9 8/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 28/9 9/8 Đinh Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 29/9 10/8 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Thu, sao Thất. trực Thu hợp việc này, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 30/9 11/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 8/1914 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 10/1914

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1914 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 4/9, 5/9, 17/9, 23/9, 29/9.

Tháng 9/1914 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.